XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一丝不苟 đọc là yī sī bù gǒu, nghĩa là tỉ mỉ; cẩn thận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

一丝不苟【一絲不苟】

[yī sī bù gǒu] [一 丝 BẤT 苟]

tỉ mỉ; cẩn thận; chu đáo; không chút cẩu thả

形容办事认真,连极微小处也不马虎。

王工程师对技术图纸的设计向来一丝不苟。

wáng gōng chéng shī duì jì shù tú zhǐ de shè jì xiàng lái yì sī bù gǒu.

Kỹ sư Vương luôn cẩn thận tỉ mỉ trong việc thiết kế bản vẽ kỹ thuật.

他对学术研究一丝不苟,绝不允许数据出现丝毫差错。

tā duì xué shù yán jiū yì sī bù gǒu, jué bù yǔn xǔ shù jù chū xiàn sī háo chā cuò.

Anh ấy cẩn thận tỉ mỉ trong nghiên cứu học thuật, tuyệt đối không cho phép dữ liệu xuất hiện một chút sai sót.

Hỏi đáp về từ 一丝不苟

一丝不苟 nghĩa là gì?

一丝不苟 (yī sī bù gǒu) nghĩa là tỉ mỉ; cẩn thận. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 一丝不苟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 丝, 不, 苟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.