XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

粗心大意 đọc là cū xīn dà yì, nghĩa là bất cẩn; cẩu thả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

粗心大意

[cū xīn dà yì] [粗 心 ĐẠI 意]

bất cẩn; cẩu thả; vô ý

做事马虎,不细心

做财务工作必须严谨,绝不能粗心大意。

zuò cái wù gōng zuò bì xū yán jǐn, jué bù néng cū xīn dà yi.

Làm công việc tài chính phải cẩn trọng, tuyệt đối không được bất cẩn.

粗心大意很容易造成工作失误。

cū xīn dà yi hěn róng yì zào chéng gōng zuò shī wù.

Sự bất cẩn rất dễ gây ra sai sót trong công việc.

你得改改粗心大意的毛病。

nǐ děi gǎi gǎi cū xīn dà yi de máo bìng.

Cậu phải sửa cái tính cẩu thả đi.

粗心大意往往会让你损失宝贵的机会。

cū xīn dà yi wǎng wǎng huì ràng nǐ sǔn shī bǎo guì de jī huì.

Sự bất cẩn thường sẽ khiến bạn đánh mất những cơ hội quý giá.

Hỏi đáp về từ 粗心大意

粗心大意 nghĩa là gì?

粗心大意 (cū xīn dà yì) nghĩa là bất cẩn; cẩu thả. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 粗心大意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 粗, 心, 大, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.