XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捐献 đọc là juān xiàn, nghĩa là quyên góp; đóng góp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

捐献【捐獻】

[juān xiàn] [捐 献]

quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp

拿出财物或器官献给集体或他人。

他每年捐献一本书给图书馆。

tā měi nián juān xiàn yì běn shū gěi tú shū guǎn.

Anh ấy mỗi năm quyên góp một cuốn sách cho thư viện.

他决定死后捐献器官帮助他人。

tā jué dìng sǐ hòu juān xiàn qì guān bāng zhù tā rén.

Anh ấy quyết định sau khi qua đời sẽ hiến tạng để giúp đỡ người khác.

家属决定按照他的生前意愿捐献遗体。

jiā shǔ jué dìng àn zhào tā de shēng qián yì yuàn juān xiàn yí tǐ.

Gia đình quyết định hiến tặng thi hài theo nguyện vọng lúc sinh thời của ông ấy.

Hỏi đáp về từ 捐献

捐献 nghĩa là gì?

捐献 (juān xiàn) nghĩa là quyên góp; đóng góp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 捐献 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捐, 献 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 捐献?

Thường gặp: 器官捐献者 (qì guān juān xiàn zhě) – người hiến tạng.