XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

文献 đọc là wén xiàn, nghĩa là tài liệu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

文献【文獻】

[wén xiàn] [VĂN 献]

tài liệu

具有参考价值的图书资料。

学者在图书馆里查阅了大量的历史文献。

xué zhě zài tú shū guǎn lǐ chá yuè le dà liàng de lì shǐ wén xiàn.

Nhà nghiên cứu đã tra cứu lượng lớn tài liệu lịch sử trong thư viện.

参考文献的格式很重要,不能随便写。

cān kǎo wén xiàn de gé shì hěn zhòng yào, bù néng suí biàn xiě.

Định dạng tài liệu tham khảo rất quan trọng, không thể viết tùy tiện.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

他占有了大量的历史文献资料。

tā zhàn yǒu le dà liàng de lì shǐ wén xiàn zī liào.

Anh ấy nắm giữ một lượng lớn tài liệu lịch sử.

那我接下来就去调整模型,加入更多的历史文献。

nà wǒ jiē xià lái jiù qù tiáo zhěng mó xíng, jiā rù gèng duō de lì shǐ wén xiàn.

Vậy tiếp theo em sẽ đi điều chỉnh mô hình, thêm vào nhiều tài liệu lịch sử hơn.

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về từ 文献

文献 nghĩa là gì?

文献 (wén xiàn) nghĩa là tài liệu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 文献 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 文, 献 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 文献?

Thường gặp: 文献学 (wén xiàn xué) – Ngữ văn học; 参考文献 (cān kǎo wén xiàn) – tài liệu được trích dẫn.