XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奉献 đọc là fèng xiàn, nghĩa là cung kính dâng hiến; cống hiến. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

奉献【奉獻】

[fèng xiàn] [奉 献]

cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn

恭敬地交付或献出。

他把自己的一生都奉献给了科学研究事业。

tā bǎ zì jǐ de yì shēng dōu fèng xiàn gěi le kē xué yán jiū shì yè.

Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho sự nghiệp nghiên cứu khoa học.

sự cống hiến; vật dâng hiến

奉献出的财物或付出的心力。

他的奉献得到了大家的认可。

tā de fèng xiàn dé dào le dà jiā de rèn kě.

Sự cống hiến của anh ấy đã được mọi người ghi nhận.

唉,我也挺无奈的。年轻员工觉得前辈太保守,前辈又批评新人缺乏奉献精神。

ài, wǒ yě tǐng wú nài de. nián qīng yuán gōng jué de qián bèi tài bǎo shǒu, qián bèi yòu pī píng xīn rén quē fá fèng xiàn jīng shén.

Haizz, tôi cũng bất lực ghê. Nhân viên trẻ thấy tiền bối quá bảo thủ, tiền bối lại phê bình người mới thiếu tinh thần cống hiến.

Trong bài: Hoà giải bất đồng giữa các thế hệ trong công việc

我素来敬重那些默默奉献的人。

wǒ sù lái jìng zhòng nà xiē mò mò fèng xiàn de rén.

Tôi xưa nay luôn kính trọng những người âm thầm cống hiến.

Hỏi đáp về từ 奉献

奉献 nghĩa là gì?

奉献 (fèng xiàn) nghĩa là cung kính dâng hiến; cống hiến. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 奉献 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奉, 献 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 奉献?

Thường gặp: 什一奉献 (shí yī fèng xiàn) – việc đóng góp một phần mười; 奉献精神 (fèng xiàn jīng shén) – tinh thần cống hiến.