XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参考文献 đọc là cān kǎo wén xiàn, nghĩa là tài liệu được trích dẫn; tham khảo (văn học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

参考文献

[cān kǎo wén xiàn] [参 考 VĂN 献]

tài liệu được trích dẫn; tham khảo (văn học); thư mục

参考文献的格式很重要,不能随便写。

cān kǎo wén xiàn de gé shì hěn zhòng yào, bù néng suí biàn xiě.

Định dạng tài liệu tham khảo rất quan trọng, không thể viết tùy tiện.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

妥当,参考文献已共享至云端,我即刻着手撰写。

tuǒ dàng, cān kǎo wén xiàn yǐ gòng xiǎng zhì yún duān, wǒ jí kè zhuó shǒu zhuàn xiě.

Ổn thỏa, tài liệu tham khảo đã được chia sẻ lên đám mây, mình bắt tay vào viết ngay đây.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

好的。除了数据,编辑部还提示参考文献格式有点问题。

hǎo de. chú le shù jù, biān jí bù hái tí shì cān kǎo wén xiàn gé shì yǒu diǎn wèn tí.

Vâng ạ. Ngoài dữ liệu ra, ban biên tập còn nhắc nhở định dạng tài liệu tham khảo có chút vấn đề.

Trong bài: Xuất bản bài báo khoa học quốc tế · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 参考文献

参考文献 nghĩa là gì?

参考文献 (cān kǎo wén xiàn) nghĩa là tài liệu được trích dẫn; tham khảo (văn học).

Cách viết 参考文献 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 考, 文, 献 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.