XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参考 đọc là cān kǎo, nghĩa là tham khảo; tài liệu tham khảo. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

参考【參考】

[cān kǎo] [参 考]

tham khảo; tài liệu tham khảo; tham chiếu

查阅借鉴,用作参照

这本书可以给大家参考。

zhè běn shū kě yǐ gěi dà jiā cān kǎo.

Cuốn sách này có thể để mọi người tham khảo.

参考文献的格式很重要,不能随便写。

cān kǎo wén xiàn de gé shì hěn zhòng yào, bù néng suí biàn xiě.

Định dạng tài liệu tham khảo rất quan trọng, không thể viết tùy tiện.

Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…

工厂先做出一批样供客户参考。

gōng chǎng xiān zuò chū yì pī yàng gòng kè hù cān kǎo.

Nhà máy làm trước một lô hàng mẫu để khách tham khảo.

那么,我会把这些观点写进报告,供大家参考。

nà me, wǒ huì bǎ zhè xiē guān diǎn xiě jìn bào gào, gòng dà jiā cān kǎo.

Vậy thì, tôi sẽ đưa những quan điểm này vào báo cáo để mọi người tham khảo.

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

Hỏi đáp về từ 参考

参考 nghĩa là gì?

参考 (cān kǎo) nghĩa là tham khảo; tài liệu tham khảo. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 参考 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 考 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 参考?

Thường gặp: 参考书 (cān kǎo shū) – sách tham khảo; 参考系 (cān kǎo xì) – hệ quy chiếu; 仅作参考 (jǐn zuò cān kǎo) – chỉ để tham khảo; 仅供参考 (jǐn gōng cān kǎo) – chỉ để tham khảo; 参考文献 (cān kǎo wén xiàn) – tài liệu được trích dẫn; 参考材料 (cān kǎo cái liào) – tài liệu tham khảo.