XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

参加 đọc là cān jiā, nghĩa là tham gia; tham dự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

参加【參加】

[cān jiā] [参 加]

tham gia; tham dự

加入活动或事务

明天你参加会议吗?

míng tiān nǐ cān jiā huì yì ma?

Ngày mai bạn có tham gia cuộc họp không?

那外国人也能参加这些活动吗?

nà wài guó rén yě néng cān jiā zhè xiē huó dòng ma?

Vậy người nước ngoài cũng có thể tham gia các hoạt động này không ạ?

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

今天我代替经理参加这次会议。

jīn tiān wǒ dài tì jīng lǐ cān jiā zhè cì huì yì.

Hôm nay tôi thay mặt giám đốc tham dự cuộc họp này.

很好。你打算每周参加几次?

hěn hǎo. nǐ dǎ suàn měi zhōu cān jiā jǐ cì?

Rất tốt. Em dự định mỗi tuần tham gia mấy lần?

Trong bài: Đăng ký tham gia câu lạc bộ tình nguyện

Hỏi đáp về từ 参加

参加 nghĩa là gì?

参加 (cān jiā) nghĩa là tham gia; tham dự. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 参加 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 参, 加 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 参加?

Thường gặp: 参加者 (cān jiā zhě) – người tham gia; 选民参加率 (xuǎn mín cān jiā lǜ) – tỉ lệ tham gia của cử tri.