XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 加 đọc là jiā, nghĩa là thêm; cộng. Thuộc bộ Lực 力. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

加

[jiā]

thêm; cộng; áp dụng (hạn chế,...) cho (ai đó)

增加、合并或施加

请在这里加一个字。

qǐng zài zhè lǐ jiā yí gè zì.

Xin hãy thêm một chữ vào đây.

哈哈,对!加油,老师相信你。

hā hā, duì! jiā yóu, lǎo shī xiāng xìn nǐ.

Haha, đúng vậy! Cố lên, thầy tin em làm được.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

多读书能让我们增加很多常识。

duō dú shū néng ràng wǒ men zēng jiā hěn duō cháng shí.

Đọc nhiều sách có thể giúp chúng ta có thêm nhiều kiến thức chung.

不客气,加油,你一定可以的!

bú kè qì, jiā yóu, nǐ yí dìng kě yǐ de!

Không có gì, cố lên, em nhất định làm được!

Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp

Hỏi đáp về chữ 加

加 nghĩa là gì?

加 (jiā) nghĩa là thêm; cộng. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 加 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 加 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 加 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 加 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 加油 (jiā yóu) – thêm dầu; 参加 (cān jiā) – tham gia; 加工 (jiā gōng) – gia công; 加强 (jiā qiáng) – củng cố; 加快 (jiā kuài) – tăng tốc; 增加 (zēng jiā) – tăng.