XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 添 đọc là tiān, nghĩa là thêm; tăng. Thuộc bộ Thủy 水. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

添

[tiān]

thêm; tăng; bổ sung

增加,增添。

天气渐渐转凉了,出门记得添一件外套。

tiān qì jiàn jiàn zhuǎn liáng le, chū mén jì de tiān yí jiàn wài tào.

Trời dần trở lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm một chiếc áo khoác.

好的,给您添麻烦了,我马上就去办。

hǎo de, gěi nín tiān má fán le, wǒ mǎ shàng jiù qù bàn.

Vâng, làm phiền thầy rồi, em đi xử lý ngay đây ạ.

Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót

我已经说完了,别再画蛇添足。

wǒ yǐ jīng shuō wán le, bié zài huà shé tiān zú.

Tôi đã nói xong, đừng lại làm rối thêm.

嗯,给您添麻烦了。晚还一天,需要交罚款吗?

èn, gěi nín tiān má fán le. wǎn hái yì tiān, xū yào jiāo fá kuǎn ma?

Dạ, em làm phiền thầy rồi. Trả muộn một ngày có cần nộp phạt không ạ?

Trong bài: Trả sách muộn và xin lỗi

Hỏi đáp về chữ 添

添 nghĩa là gì?

添 (tiān) nghĩa là thêm; tăng. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 添 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 添 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 添 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 添 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 画蛇添足 (huà shé tiān zú) – vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); 增添 (zēng tiān) – thêm; 添加 (tiān jiā) – thêm; 加添 (jiā tiān) – thêm; 添丁 (tiān dīng) – thêm con trai cho gia đình; 添乱 (tiān luàn) – (khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai.