添乱
[tiān luàn] [添 乱]
(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức
做人要有眼色,别在别人心烦时添乱。
zuò rén yào yǒu yǎn sè, bié zài bié rén xīn fán shí tiān luàn.Làm người phải biết nhìn sắc mặt, đừng làm phiền khi người khác đang bực bội.
添乱 đọc là tiān luàn, nghĩa là (khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tiān luàn] [添 乱]
(khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức
做人要有眼色,别在别人心烦时添乱。
zuò rén yào yǒu yǎn sè, bié zài bié rén xīn fán shí tiān luàn.Làm người phải biết nhìn sắc mặt, đừng làm phiền khi người khác đang bực bội.
添乱 (tiān luàn) nghĩa là (khẩu ngữ) gây rắc rối cho ai; gây phiền phức.
Viết lần lượt từng chữ 添, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.