XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

画蛇添足 đọc là huà shé tiān zú, nghĩa là vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

画蛇添足【畫蛇添足】

[huà shé tiān zú] [画 蛇 添 足]

vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết; làm quá mức

比喻做多余的事,反而把事情弄糟。

他本来已经完成报告,结果画蛇添足加了无关内容。

tā běn lái yǐ jīng wán chéng bào gào, jié guǒ huà shé tiān zú jiā le wú guān nèi róng.

Anh ấy đã hoàn thành báo cáo, nhưng lại thêm nội dung không liên quan, làm hỏng.

Hỏi đáp về từ 画蛇添足

画蛇添足 nghĩa là gì?

画蛇添足 (huà shé tiān zú) nghĩa là vẽ rắn thêm chân (thành ngữ); làm hỏng kết quả bằng cách thêm vào điều không cần thiết. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 画蛇添足 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 画, 蛇, 添, 足 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.