富足
[fù zú] [富 足]
giàu có; dồi dào
丰富充足;物资充裕。
经济发展让村民们过上了衣食富足的生活。
jīng jì fā zhǎn ràng cūn mín men guò shàng le yī shí fù zú de shēng huó.Phát triển kinh tế giúp dân làng sống một cuộc sống ấm no, sung túc.
富足 đọc là fù zú, nghĩa là giàu có; dồi dào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù zú] [富 足]
giàu có; dồi dào
丰富充足;物资充裕。
经济发展让村民们过上了衣食富足的生活。
jīng jì fā zhǎn ràng cūn mín men guò shàng le yī shí fù zú de shēng huó.Phát triển kinh tế giúp dân làng sống một cuộc sống ấm no, sung túc.
富足 (fù zú) nghĩa là giàu có; dồi dào. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 富, 足 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.