XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

富强 đọc là fù qiáng, nghĩa là giàu mạnh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

富强【富強】

[fù qiáng] [富 强]

giàu mạnh

国家富足而强大。

国家富强是人民安居乐业最坚实的后盾。

guó jiā fù qiáng shì rén mín ān jū lè yè zuì jiān shí de hòu dùn.

Đất nước giàu mạnh là điểm tựa vững chắc nhất cho nhân dân an cư lạc nghiệp.

Hỏi đáp về từ 富强

富强 nghĩa là gì?

富强 (fù qiáng) nghĩa là giàu mạnh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 富强 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 富, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.