XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加强 đọc là jiā qiáng, nghĩa là củng cố; tăng cường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

加强

[jiā qiáng] [加 强]

củng cố; tăng cường; nâng cao

使力量或程度变大

我们要加强练习,提高水平。

wǒ men yào jiā qiáng liàn xí, tí gāo shuǐ píng.

Chúng ta cần tăng cường luyện tập để nâng cao trình độ.

我打算在草案中追加强制性生物损失赔偿条款。

wǒ dǎ suàn zài cǎo àn zhōng zhuī jiā qiáng zhì xìng shēng wù sǔn shī péi cháng tiáo kuǎn.

Tôi dự định bổ sung điều khoản bồi thường tổn thất sinh học mang tính bắt buộc vào dự thảo.

Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…

医院加强防护,防止瘟疫扩散。

yī yuàn jiā qiáng fáng hù, fáng zhǐ wēn yì kuò sàn.

Bệnh viện tăng cường phòng vệ, ngăn ngừa dịch bệnh lan rộng.

光靠技术还不够,员工的安全意识也必须加强才行。

guāng kào jì shù hái bú gòu, yuán gōng de ān quán yì shí yě bì xū jiā qiáng cái xíng.

Chỉ dựa vào kỹ thuật vẫn chưa đủ, ý thức an toàn của nhân viên cũng cần phải tăng cường mới được.

Trong bài: Thắt chặt quy trình bảo mật dữ liệu doanh nghiệp · 以免

Hỏi đáp về từ 加强

加强 nghĩa là gì?

加强 (jiā qiáng) nghĩa là củng cố; tăng cường. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 加强 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 加强?

Thường gặp: 加强针 (jiā qiáng zhēn) – mũi tiêm tăng cường (vắc xin); 加强管制 (jiā qiáng guǎn zhì) – thắt chặt kiểm soát (đối với gì đó).