XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

加上 đọc là jiā shàng, nghĩa là cộng; thêm vào. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

加上

[jiā shàng] [加 上]

cộng; thêm vào; thêm

增加上;添加

房租加上水电费,每个月的支出真不少。

fáng zū jiā shàng shuǐ diàn fèi, měi gè yuè de zhī chū zhēn bù shǎo.

Tiền thuê nhà cộng thêm tiền điện nước, chi tiêu mỗi tháng thật không ít.

hơn nữa; cộng thêm

表示进一步补充情况或原因

天气不好,加上路太滑,车开得很慢。

tiān qì bù hǎo, jiā shàng lù tài huá, chē kāi de hěn màn.

Thời tiết xấu, cộng thêm đường quá trơn nên xe chạy rất chậm.

有用,热水加上生姜能治感冒。

yǒu yòng, rè shuǐ jiā shàng shēng jiāng néng zhì gǎn mào.

Có hiệu quả, nước nóng thêm gừng có thể chữa cảm.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

请在这个地方加上正确的标点。

qǐng zài zhè ge dì fāng jiā shàng zhèng què de biāo diǎn.

Xin hãy thêm dấu câu đúng vào chỗ này.

大概八十块左右,加上高速费一共九十块。

dà gài bā shí kuài zuǒ yòu, jiā shàng gāo sù fèi yí gòng jiǔ shí kuài.

Tầm khoảng tám mươi tệ, cộng phí cao tốc tổng cộng là chín mươi tệ.

Trong bài: Trao đổi tuyến đường và cước phí với tài xế

Hỏi đáp về từ 加上

加上 nghĩa là gì?

加上 (jiā shàng) nghĩa là cộng; thêm vào. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 加上 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 加, 上 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.