XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

减去 đọc là jiǎn qù, nghĩa là dấu trừ; trừ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

减去

[jiǎn qù] [减 去]

dấu trừ; trừ

请从总数里减去成本。

qǐng cóng zǒng shù lǐ jiǎn qù chéng běn.

Xin hãy trừ đi chi phí từ tổng số.

Hỏi đáp về từ 减去

减去 nghĩa là gì?

减去 (jiǎn qù) nghĩa là dấu trừ; trừ.

Cách viết 减去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 减, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.