XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 减 đọc là jiǎn, nghĩa là hạ; thấp. Thuộc bộ Băng 冫. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

减【減】

[jiǎn]

1.hạ; thấp; giảm

减少、降低数量或程度

我们要把盐减一点。

wǒ men yào bǎ yán jiǎn yì diǎn.

Chúng ta cần giảm một chút muối.

2.trừ (phe toán học)

做减法;去掉一部分

十减六等于四。

shí jiǎn liù děng yú sì.

Mười trừ sáu bằng bốn.

其实,光靠减少花销是不够的。

qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.

Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.

Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光

多与父母沟通能减少很多误会。

duō yǔ fù mǔ gōu tōng néng jiǎn shǎo hěn duō wù huì.

Giao tiếp nhiều hơn với cha mẹ có thể giảm bớt nhiều hiểu lầm.

减排的具体比例大概能达到多少?

jiǎn pái de jù tǐ bǐ lì dà gài néng dá dào duō shǎo?

Tỷ lệ cắt giảm phát thải cụ thể khoảng bao nhiêu?

Trong bài: Giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 从而

Hỏi đáp về chữ 减

减 nghĩa là gì?

减 (jiǎn) nghĩa là hạ; thấp. Đây là chữ thuộc HSK 4.

Cách viết chữ 减 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 减 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 减 thuộc bộ Băng (冫).

Chữ 减 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 减少 (jiǎn shǎo) – giảm; 减肥 (jiǎn féi) – giảm cân; 减轻 (jiǎn qīng) – giảm nhẹ; 减免 (jiǎn miǎn) – giảm hoặc miễn (thuế, hình phạt, tiền thuê, học phí, v.v.); 减压 (jiǎn yā) – giảm áp lực; 减弱 (jiǎn ruò) – làm suy yếu.