XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

减肥 đọc là jiǎn féi, nghĩa là giảm cân. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

减肥

[jiǎn féi] [减 肥]

giảm cân

减轻体重,变瘦

我每天跑步减肥。

wǒ měi tiān pǎo bù jiǎn féi.

Tôi chạy bộ mỗi ngày để giảm cân.

听起来不错。你是为了减肥去锻炼吗?

tīng qǐ lái bú cuò. nǐ shì wèi le jiǎn féi qù duàn liàn ma?

Nghe có vẻ tốt đấy. Cậu đi tập luyện để giảm cân à?

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

减肥期间需要控制摄入的热量。

jiǎn féi qī jiān xū yào kòng zhì shè rù de rè liàng.

Trong thời gian giảm cân cần kiểm soát lượng calo nạp vào.

许多减肥者喜欢选择低碳饮食。

xǔ duō jiǎn féi zhě xǐ huan xuǎn zé dī tàn yǐn shí.

Nhiều người giảm cân thích lựa chọn chế độ ăn ít carb.

Hỏi đáp về từ 减肥

减肥 nghĩa là gì?

减肥 (jiǎn féi) nghĩa là giảm cân. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 减肥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 减, 肥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.