XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

减速 đọc là jiǎn sù, nghĩa là giảm tốc độ; chậm lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

减速【減速】

[jiǎn sù] [减 速]

giảm tốc độ; chậm lại

降低行驶或运转的速度

前方即将进入弯道,请司机提前减速慢行。

qián fāng jí jiāng jìn rù wān dào, qǐng sī jī tí qián jiǎn sù màn xíng.

Phía trước sắp vào khúc cua, xin tài xế chủ động giảm tốc và chạy chậm.

对,只要心率超过安全上限,就必须马上减速。

duì, zhǐ yào xīn lǜ chāo guò ān quán shàng xiàn, jiù bì xū mǎ shàng jiǎn sù.

Đúng, chỉ cần nhịp tim vượt giới hạn an toàn thì phải giảm tốc ngay.

Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…

对,手表会提醒你,听到提醒就减速,别硬撑。

duì, shǒu biǎo huì tí xǐng nǐ, tīng dào tí xǐng jiù jiǎn sù, bié yìng chēng.

Đúng, đồng hồ sẽ nhắc em, nghe thấy lời nhắc thì giảm tốc, đừng cố chịu.

Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…

前方道路弯曲,请减速慢行。

qián fāng dào lù wān qū, qǐng jiǎn sù màn xíng.

Đoạn đường phía trước uốn lượn, xin vui lòng giảm tốc độ.

Hỏi đáp về từ 减速

减速 nghĩa là gì?

减速 (jiǎn sù) nghĩa là giảm tốc độ; chậm lại. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 减速 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 减, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 减速?

Thường gặp: 减速器 (jiǎn sù qì) – bộ điều tốc; 减速带 (jiǎn sù dài) – gờ giảm tốc.