XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放慢 đọc là fàng màn, nghĩa là giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

放慢

[fàng màn] [放 慢]

giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.)

你直接面对面坐着,放慢语速,配合手势和温和的微笑。

nǐ zhí jiē miàn duì miàn zuò zhe, fàng màn yǔ sù, pèi hé shǒu shì hé wēn hé de wēi xiào.

Bạn ngồi trực diện đối mặt, nói chậm lại, kết hợp cử chỉ tay và nụ cười ấm áp.

Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去

他刻意放慢脚步,等后面的同伴。

tā kè yì fàng màn jiǎo bù, děng hòu miàn de tóng bàn.

Anh ấy cố ý đi chậm lại để đợi người bạn phía sau.

岁月是无情的,它不会因为任何人的请求而放慢脚步。

suì yuè shì wú qíng de, tā bú huì yīn wèi rèn hé rén de qǐng qiú ér fàng màn jiǎo bù.

Năm tháng thật vô tình, chúng sẽ không chịu chậm lại vì bất kỳ lời cầu xin nào của ai.

Hỏi đáp về từ 放慢

放慢 nghĩa là gì?

放慢 (fàng màn) nghĩa là giảm tốc độ (cử động, bước đi v.v.).

Cách viết 放慢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 慢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 放慢?

Thường gặp: 放慢脚步 (fàng màn jiǎo bù) – giảm nhịp độ; 放慢速度 (fàng màn sù dù) – giảm tốc độ.