XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

放暑假 đọc là fàng shǔ jià, nghĩa là nghỉ hè. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

放暑假

[fàng shǔ jià] [放 暑 假]

nghỉ hè

学校在夏季给学生和教师放假

我们学校七月初开始放暑假。

wǒ men xué xiào qī yuè chū kāi shǐ fàng shǔ jià.

Trường chúng tôi bắt đầu nghỉ hè vào đầu tháng bảy.

王老师,快放暑假了,我想和您谈谈计划。

wáng lǎo shī, kuài fàng shǔ jià le, wǒ xiǎng hé nín tán tán jì huà.

Thưa thầy Vương, sắp nghỉ hè rồi, em muốn bàn với thầy về kế hoạch.

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

等他放暑假,我们再一起旅行。

děng tā fàng shǔ jià, wǒ men zài yì qǐ lǚ xíng.

Đợi anh ấy được nghỉ hè, hai chúng ta mới đi du lịch cùng nhau.

Hỏi đáp về từ 放暑假

放暑假 nghĩa là gì?

放暑假 (fàng shǔ jià) nghĩa là nghỉ hè. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 放暑假 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 放, 暑, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.