XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 暑 đọc là shǔ, nghĩa là nóng; nắng nóng. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

暑

[shǔ]

nóng; nắng nóng; nhiệt mùa hè

从暑假开始,我每天都去游泳。

cóng shǔ jià kāi shǐ, wǒ měi tiān dōu qù yóu yǒng.

Từ đầu kỳ nghỉ hè, ngày nào mình cũng đi bơi.

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

等他放暑假,我们再一起旅行。

děng tā fàng shǔ jià, wǒ men zài yì qǐ lǚ xíng.

Đợi anh ấy được nghỉ hè, hai chúng ta mới đi du lịch cùng nhau.

好啊,你这个暑假打算做什么呢?

hǎo a, nǐ zhè ge shǔ jià dǎ suàn zuò shén me ne?

Được chứ, kỳ nghỉ hè này em định làm gì?

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

Hỏi đáp về chữ 暑

暑 nghĩa là gì?

暑 (shǔ) nghĩa là nóng; nắng nóng.

Cách viết chữ 暑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 暑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 暑 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 暑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 暑假 (shǔ jià) – kỳ nghỉ hè; 放暑假 (fàng shǔ jià) – nghỉ hè; 避暑 (bì shǔ) – tránh nóng; 暑期 (shǔ qī) – thời gian nghỉ hè; 中暑 (zhòng shǔ) – bị cảm nắng; 冒暑 (mào shǔ) – trúng nắng (y học cổ truyền).