XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中暑 đọc là zhòng shǔ, nghĩa là bị cảm nắng; say nắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

中暑

[zhòng shǔ] [TRUNG 暑]

bị cảm nắng; say nắng; sốc nhiệt

对,这些身体比较脆弱的群体很容易出现中暑等问题。

duì, zhè xiē shēn tǐ bǐ jiào cuì ruò de qún tǐ hěn róng yì chū xiàn zhōng shǔ děng wèn tí.

Đúng vậy, những nhóm sức khỏe tương đối yếu này rất dễ xuất hiện vấn đề như say nắng.

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

Hỏi đáp về từ 中暑

中暑 nghĩa là gì?

中暑 (zhòng shǔ) nghĩa là bị cảm nắng; say nắng.

Cách viết 中暑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 暑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.