XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

暑假 đọc là shǔ jià, nghĩa là kỳ nghỉ hè; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

暑假

[shǔ jià] [暑 假]

kỳ nghỉ hè; lượng từ: 个 (gè)

学校夏季放假期间

这个暑假你打算去哪里旅游?

zhè ge shǔ jià nǐ dǎ suàn qù nǎ lǐ lǚ yóu?

Kỳ nghỉ hè này bạn dự định đi đâu du lịch?

个

从暑假开始,我每天都去游泳。

cóng shǔ jià kāi shǐ, wǒ měi tiān dōu qù yóu yǒng.

Từ đầu kỳ nghỉ hè, ngày nào mình cũng đi bơi.

Trong bài: Kiên trì tập bơi mùa hè · 一直

好啊,你这个暑假打算做什么呢?

hǎo a, nǐ zhè ge shǔ jià dǎ suàn zuò shén me ne?

Được chứ, kỳ nghỉ hè này em định làm gì?

Trong bài: Bàn kế hoạch mùa hè

暑假期间严禁到危险水域跳水。

shǔ jià qī jiān yán jìn dào wēi xiǎn shuǐ yù tiào shuǐ.

Trong kỳ nghỉ hè nghiêm cấm nhảy xuống nước ở khu vực nguy hiểm.

Hỏi đáp về từ 暑假

暑假 nghĩa là gì?

暑假 (shǔ jià) nghĩa là kỳ nghỉ hè; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 暑假 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 暑, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 暑假?

Thường gặp: 放暑假 (fàng shǔ jià) – nghỉ hè.