XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半真半假 đọc là bàn zhēn bàn jiǎ, nghĩa là (thành ngữ) nửa thật nửa giả. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

半真半假

[bàn zhēn bàn jiǎ] [半 真 半 假]

(thành ngữ) nửa thật nửa giả

一半真实一半虚假

他说话总是半真半假,让人很难琢磨他的真实想法。

tā shuō huà zǒng shì bàn zhēn bàn jiǎ, ràng rén hěn nán zhuó mó tā de zhēn shí xiǎng fǎ.

Lời anh ấy nói lúc nào cũng nửa thật nửa giả, khiến người ta rất khó đoán được suy nghĩ thực sự.

Hỏi đáp về từ 半真半假

半真半假 nghĩa là gì?

半真半假 (bàn zhēn bàn jiǎ) nghĩa là (thành ngữ) nửa thật nửa giả. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 半真半假 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 真, 半, 假 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.