千真万确
[qiān zhēn wàn què] [千 真 万 确]
hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ
千真万确 đọc là qiān zhēn wàn què, nghĩa là hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiān zhēn wàn què] [千 真 万 确]
hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt; đúng từ nhiều góc độ
千真万确 (qiān zhēn wàn què) nghĩa là hoàn toàn đúng (thành ngữ); nhiều mặt.
Viết lần lượt từng chữ 千, 真, 万, 确 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.