XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

千变万化 đọc là qiān biàn wàn huà, nghĩa là thay đổi vô số; biến hóa không ngừng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

千变万化【千變萬化】

[qiān biàn wàn huà] [千 变 万 化]

thay đổi vô số; biến hóa không ngừng

形容变化极多、极大。

面对千变万化的国际市场,企业必须具备敏锐的洞察力。

miàn duì qiān biàn wàn huà de guó jì shì chǎng, qǐ yè bì xū jù bèi mǐn ruì de dòng chá lì.

Đối mặt với thị trường quốc tế biến hóa không ngừng, doanh nghiệp buộc phải có cái nhìn sâu sắc nhạy bén.

Hỏi đáp về từ 千变万化

千变万化 nghĩa là gì?

千变万化 (qiān biàn wàn huà) nghĩa là thay đổi vô số; biến hóa không ngừng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 千变万化 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 千, 变, 万, 化 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.