千克
[qiān kè] [千 克]
ki-lô-gam
公制质量单位,即公斤
我买了两千克苹果。
wǒ mǎi le liǎng qiān kè píng guǒ.Tôi đã mua hai ki-lô-gam táo.
千克 đọc là qiān kè, nghĩa là ki-lô-gam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiān kè] [千 克]
ki-lô-gam
公制质量单位,即公斤
我买了两千克苹果。
wǒ mǎi le liǎng qiān kè píng guǒ.Tôi đã mua hai ki-lô-gam táo.
千克 (qiān kè) nghĩa là ki-lô-gam. Đây là từ thuộc HSK 2.
Viết lần lượt từng chữ 千, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.