XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

千克 đọc là qiān kè, nghĩa là ki-lô-gam. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 千克

千克 nghĩa là gì?

千克 (qiān kè) nghĩa là ki-lô-gam. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 千克 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 千, 克 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.