XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

千方百计 đọc là qiān fāng bǎi jì, nghĩa là nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

千方百计【千方百計】

[qiān fāng bǎi jì] [千 方 百 计]

nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể

想尽种种办法、用尽种种计策。

王老师千方百计调动课堂气氛,帮助大家克服开口焦虑。

wáng lǎo shī qiān fāng bǎi jì diào dòng kè táng qì fēn, bāng zhù dà jiā kè fú kāi kǒu jiāo lǜ.

Thầy Vương tìm đủ mọi cách để khuấy động bầu không khí lớp học, giúp mọi người vượt qua nỗi sợ nói.

这个贪官千方百计地到处捞钱。

zhè ge tān guān qiān fāng bǎi jì dì dào chù lāo qián.

Tên quan tham này tìm đủ mọi cách để vơ vét tiền bạc khắp nơi.

Hỏi đáp về từ 千方百计

千方百计 nghĩa là gì?

千方百计 (qiān fāng bǎi jì) nghĩa là nghĩa đen: nghìn cách, trăm kế (thành ngữ); bằng mọi phương tiện có thể. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 千方百计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 千, 方, 百, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.