XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会计 đọc là kuài jì, nghĩa là kế toán; nghề kế toán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

会计【會計】

[kuài jì] [会 计]

kế toán; nghề kế toán; môn kế toán

管理财会的人员或专业

她在一家公司做会计。

tā zài yì jiā gōng sī zuò kuài jì.

Cô ấy làm kế toán tại một công ty.

财务人员正在核对会计科目。

cái wù rén yuán zhèng zài hé duì kuài jì kē mù.

Nhân viên tài chính đang đối chiếu các khoản mục kế toán.

他的格局很大,不会计较眼前小利。

tā de gé jú hěn dà, bú huì jì jiào yǎn qián xiǎo lì.

Tầm nhìn của anh ấy rất rộng, không tính toán cái lợi nhỏ trước mắt.

Hỏi đáp về từ 会计

会计 nghĩa là gì?

会计 (kuài jì) nghĩa là kế toán; nghề kế toán. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 会计 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 计 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 会计?

Thường gặp: 会计学 (kuài jì xué) – kế toán; 会计师 (kuài jì shī) – kế toán viên; 会计制度 (kuài jì zhì dù) – hệ thống kế toán; 会计科目 (kuài jì kē mù) – tài khoản kế toán; 注册会计师 (zhù cè kuài jì shī) – kế toán viên công chứng.