XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

会计师 đọc là kuài jì shī, nghĩa là kế toán viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

会计师

[kuài jì shī] [会 计 SƯ]

kế toán viên

他是一名在合法机构从业的注册会计师。

tā shì yì míng zài hé fǎ jī gòu cóng yè de zhù cè kuài jì shī.

Anh ấy là một kế toán viên đã đăng ký hành nghề tại cơ quan hợp pháp.

这家会计师事务所为众多跨国企业提供专业服务。

zhè jiā kuài jì shī shì wù suǒ wèi zhòng duō kuà guó qǐ yè tí gōng zhuān yè fú wù.

Văn phòng kế toán này cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp cho nhiều doanh nghiệp đa quốc gia.

Hỏi đáp về từ 会计师

会计师 nghĩa là gì?

会计师 (kuài jì shī) nghĩa là kế toán viên.

Cách viết 会计师 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 会, 计, 师 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 会计师?

Thường gặp: 注册会计师 (zhù cè kuài jì shī) – kế toán viên công chứng.