会计学 đọc là kuài jì xué, nghĩa là kế toán; ngành kế toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 会计学
会计学 nghĩa là gì?
会计学 (kuài jì xué) nghĩa là kế toán; ngành kế toán.
Cách viết 会计学 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 会, 计, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.