XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

灵机一动 đọc là líng jī yī dòng, nghĩa là đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

灵机一动【靈機一動】

[líng jī yī dòng] [灵 机 一 动]

đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng; bị ý tưởng lóe lên

急忙中突然想出好办法

面对突发情况,他灵机一动化解了尴尬的场面。

miàn duì tū fā qíng kuàng, tā líng jī yí dòng huà jiě le gān gà de chǎng miàn.

Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy nhanh trí nảy ra ý hay để hóa giải cảnh ngượng ngùng.

Hỏi đáp về từ 灵机一动

灵机一动 nghĩa là gì?

灵机一动 (líng jī yī dòng) nghĩa là đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 灵机一动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 灵, 机, 一, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.