XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

束手无策 đọc là shù shǒu wú cè, nghĩa là nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

束手无策

[shù shǒu wú cè] [束 手 无 策]

nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng

这个难题太复杂,甚至于专家们一时也束手无策。

zhè ge nán tí tài fù zá, shèn zhì yú zhuān jiā men yì shí yě shù shǒu wú cè.

Vấn đề nan giải này quá phức tạp, thậm chí các chuyên gia nhất thời cũng bó tay.

Hỏi đáp về từ 束手无策

束手无策 nghĩa là gì?

束手无策 (shù shǒu wú cè) nghĩa là nghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng.

Cách viết 束手无策 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 束, 手, 无, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.