XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

政策 đọc là zhèng cè, nghĩa là chính sách; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

政策

[zhèng cè] [政 策]

chính sách; lượng từ: 个 (gè)

国家或政党为实现目标制定的行动准则。

政府出台了鼓励青年创业的新政策。

zhèng fǔ chū tái le gǔ lì qīng nián chuàng yè de xīn zhèng cè.

Chính phủ ban hành chính sách mới khuyến khích thanh niên khởi nghiệp.

个

政策调控必须果断,不能犹豫。

zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.

Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

新政策使得大家工作更有效率。

xīn zhèng cè shǐ de dà jiā gōng zuò gèng yǒu xiào lǜ.

Chính sách mới khiến mọi người làm việc hiệu quả hơn.

您觉得还需要出台什么样的政策呢?

nín jué de hái xū yào chū tái shén me yàng de zhèng cè ne?

Thầy cảm thấy còn cần ban hành loại chính sách như thế nào nữa?

Trong bài: Chuyển dịch năng lượng hydro xanh trong ngành luyện kim · 相比之下

Hỏi đáp về từ 政策

政策 nghĩa là gì?

政策 (zhèng cè) nghĩa là chính sách; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 政策 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 政, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 政策?

Thường gặp: 土政策 (tǔ zhèng cè) – chính sách địa phương; 三光政策 (sān guāng zhèng cè) – chính sách Tam Quang (giết sạch, đốt sạch, cướp sạch), chính sách củ…; 国家政策 (guó jiā zhèng cè) – chính sách nhà nước; 外交政策 (wài jiāo zhèng cè) – chính sách đối ngoại; 对外政策 (duì wài zhèng cè) – chính sách đối ngoại; 收入政策 (shōu rù zhèng cè) – chính sách thu nhập.