XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 策 đọc là cè, nghĩa là chính sách; kế hoạch. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

策

[cè]

chính sách; kế hoạch; đề án

政策调控必须果断,不能犹豫。

zhèng cè tiáo kòng bì xū guǒ duàn, bù néng yóu yù.

Điều hành chính sách phải quả quyết, không thể chần chừ.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

新政策使得大家工作更有效率。

xīn zhèng cè shǐ de dà jiā gōng zuò gèng yǒu xiào lǜ.

Chính sách mới khiến mọi người làm việc hiệu quả hơn.

那你有什么具体的应对策略吗?

nà nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì cè lüè ma?

Vậy cô có chiến lược ứng phó cụ thể nào không?

Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之

Hỏi đáp về chữ 策

策 nghĩa là gì?

策 (cè) nghĩa là chính sách; kế hoạch.

Cách viết chữ 策 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 策 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 策 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 决策 (jué cè) – quyết định chiến lược; 政策 (zhèng cè) – chính sách; 策划 (cè huà) – lập kế hoạch; 策略 (cè lu:è) – chiến lược; 对策 (duì cè) – biện pháp đối phó với tình huống; 鞭策 (biān cè) – thúc đẩy.