国策
[guó cè] [国 策]
chính sách quốc gia
警方破获了一起跨国策划的抢劫大案。
jǐng fāng pò huò le yì qǐ kuà guó cè huà de qiǎng jié dà àn.Cảnh sát đã triệt phá một vụ cướp lớn được lên kế hoạch xuyên quốc gia.
国策 đọc là guó cè, nghĩa là chính sách quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó cè] [国 策]
chính sách quốc gia
警方破获了一起跨国策划的抢劫大案。
jǐng fāng pò huò le yì qǐ kuà guó cè huà de qiǎng jié dà àn.Cảnh sát đã triệt phá một vụ cướp lớn được lên kế hoạch xuyên quốc gia.
国策 (guó cè) nghĩa là chính sách quốc gia.
Viết lần lượt từng chữ 国, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 战国策 (zhàn guó cè) – "Sách lược của các nước Chiến Quốc", biên niên sử thời Chiến Quốc (4….