XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国籍 đọc là guó jí, nghĩa là quốc tịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 国籍

国籍 nghĩa là gì?

国籍 (guó jí) nghĩa là quốc tịch. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 国籍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 籍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国籍?

Thường gặp: 中国籍 (zhōng guó jí) – quốc tịch Trung Quốc; 双重国籍 (shuāng chóng guó jí) – quốc tịch kép; 多重国籍 (duō chóng guó jí) – quốc tịch kép.