国籍【國籍】
[guó jí] [国 籍]
quốc tịch
个人属于某个国家的法律身份。
请在表格上填写你的国籍。
qǐng zài biǎo gé shàng tián xiě nǐ de guó jí.Xin vui lòng điền quốc tịch của bạn vào mẫu đơn.
国籍 đọc là guó jí, nghĩa là quốc tịch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó jí] [国 籍]
quốc tịch
个人属于某个国家的法律身份。
请在表格上填写你的国籍。
qǐng zài biǎo gé shàng tián xiě nǐ de guó jí.Xin vui lòng điền quốc tịch của bạn vào mẫu đơn.
国籍 (guó jí) nghĩa là quốc tịch. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 国, 籍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 中国籍 (zhōng guó jí) – quốc tịch Trung Quốc; 双重国籍 (shuāng chóng guó jí) – quốc tịch kép; 多重国籍 (duō chóng guó jí) – quốc tịch kép.