XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

计策 đọc là jì cè, nghĩa là mưu kế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

计策【計策】

[jì cè] [计 策]

mưu kế

谋略或对策。

面临如此严峻的市场竞争,团队必须尽快商讨出一套应对的计策。

miàn lín rú cǐ yán jùn de shì chǎng jìng zhēng, tuán duì bì xū jǐn kuài shāng tǎo chū yí tào yìng duì de jì cè.

Đối mặt với sự cạnh tranh thị trường gay gắt như vậy, đội ngũ cần nhanh chóng bàn bạc ra một mưu kế đối phó.

Hỏi đáp về từ 计策

计策 nghĩa là gì?

计策 (jì cè) nghĩa là mưu kế. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 计策 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 计, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.