XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鞭策 đọc là biān cè, nghĩa là thúc đẩy; khích lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

鞭策

[biān cè] [鞭 策]

thúc đẩy; khích lệ; động viên ai đó (ví dụ: để tiến bộ)

比喻督促激励,使人进步

老师的鼓励一直鞭策着我在学业上不断进步。

lǎo shī de gǔ lì yì zhí biān cè zhe wǒ zài xué yè shàng bú duàn jìn bù.

Sự khích lệ của thầy cô luôn thôi thúc tôi không ngừng tiến bộ trong học tập.

Hỏi đáp về từ 鞭策

鞭策 nghĩa là gì?

鞭策 (biān cè) nghĩa là thúc đẩy; khích lệ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 鞭策 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鞭, 策 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.