XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勉励 đọc là miǎn lì, nghĩa là khuyến khích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

勉励【勉勵】

[miǎn lì] [勉 励]

khuyến khích

劝勉鼓励。

老师经常勉励我们要努力学习。

lǎo shī jīng cháng miǎn lì wǒ men yào nǔ lì xué xí.

Thầy giáo thường xuyên khuyến khích chúng tôi phải nỗ lực học tập.

王老师勉励学生们成为未来文化事业的接班人。

wáng lǎo shī miǎn lì xué shēng men chéng wéi wèi lái wén huà shì yè de jiē bān rén.

Thầy Vương khích lệ học sinh trở thành những người kế nhiệm sự nghiệp văn hóa mai sau.

“学无止境”一直是他勉励自己刻苦钻研的座右铭。

“ xué wú zhǐ jìng” yì zhí shì tā miǎn lì zì jǐ kè kǔ zuān yán de zuò yòu míng.

“Học không có điểm dừng” luôn là phương châm thôi thúc anh ấy dày công nghiên cứu.

Hỏi đáp về từ 勉励

勉励 nghĩa là gì?

勉励 (miǎn lì) nghĩa là khuyến khích. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 勉励 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勉, 励 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.