XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 勉 đọc là miǎn, nghĩa là khích lệ; nỗ lực. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

勉

[miǎn]

khích lệ; nỗ lực

我深有感触。这句话我会铭记于心,以此自勉。

wǒ shēn yǒu gǎn chù. zhè jù huà wǒ huì míng jì yú xīn, yǐ cǐ zì miǎn.

Em cảm nhận sâu sắc điều đó. Câu nói này em sẽ khắc ghi trong lòng, lấy đó để tự nhắc nhở bản thân.

Trong bài: Kiên trì chính là gốc rễ của thành công · 乃

老师经常勉励我们要努力学习。

lǎo shī jīng cháng miǎn lì wǒ men yào nǔ lì xué xí.

Thầy giáo thường xuyên khuyến khích chúng tôi phải nỗ lực học tập.

勉强可以运转,但核心接口并未紧固,我认为这存在极大的安全隐患。

miǎn qiǎng kě yǐ yùn zhuǎn, dàn hé xīn jiē kǒu bìng wèi jǐn gù, wǒ rèn wéi zhè cún zài jí dà de ān quán yǐn huàn.

Miễn cưỡng có thể vận hành, nhưng đầu mối cốt lõi chưa được cố định, tôi cho rằng điều này tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn rất lớn.

Trong bài: Khiếu nại trang trọng

Hỏi đáp về chữ 勉

勉 nghĩa là gì?

勉 (miǎn) nghĩa là khích lệ; nỗ lực.

Cách viết chữ 勉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 勉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 勉 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 勉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 勉励 (miǎn lì) – khuyến khích; 勉强 (miǎn qiǎng) – làm một cách khó khăn; 互勉 (hù miǎn) – khích lệ lẫn nhau; 劝勉 (quàn miǎn) – khuyên; 勉力 (miǎn lì) – cố gắng; 勉县 (miǎn xiàn) – huyện Miễn ở Hán Trung 汉中 (hàn zhōng), Thiểm Tây.