Chữ 钊 đọc là zhāo, nghĩa là khích lệ; cắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
钊
[zhāo]
khích lệ; cắt; căng thẳng
Hỏi đáp về chữ 钊
钊 nghĩa là gì?
钊 (zhāo) nghĩa là khích lệ; cắt.
Cách viết chữ 钊 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 钊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 钊 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 李大钊 (lǐ dà zhāo) – Lý Đại Chiêu (1889-1927), nhà Marxist Trung Quốc thời kỳ đầu và là t…; 章士钊 (zhāng shì zhāo) – Trương Sĩ Chiêu (1881-1973), nhà báo cách mạng ở Thượng Hải, sau trở….