XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 励 đọc là lì, nghĩa là khích lệ; thúc giục. Thuộc bộ Lực 力. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

励

[lì]

khích lệ; thúc giục

要是这次考得好,就给你一个奖励。

yào shi zhè cì kǎo de hǎo, jiù gěi nǐ yí gè jiǎng lì.

Nếu lần này thi tốt, thì thầy sẽ thưởng cho em một phần thưởng.

Trong bài: Nếu thi tốt thì được thưởng · 要是…就…

公司决定奖励表现优秀的员工。

gōng sī jué dìng jiǎng lì biǎo xiàn yōu xiù de yuán gōng.

Công ty quyết định khen thưởng những nhân viên có biểu hiện xuất sắc.

你指的是哪种激励措施呢?

nǐ zhǐ de shì nǎ zhǒng jī lì cuò shī ne?

Cậu đang chỉ biện pháp khuyến khích nào thế?

Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…

Hỏi đáp về chữ 励

励 nghĩa là gì?

励 (lì) nghĩa là khích lệ; thúc giục.

Cách viết chữ 励 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 励 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 励 thuộc bộ Lực (力).

Chữ 励 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 奖励 (jiǎng lì) – thưởng; 鼓励 (gǔ lì) – khuyến khích; 勉励 (miǎn lì) – khuyến khích; 激励 (jī lì) – khích lệ; 励志 (lì zhì) – theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; 策励 (cè lì) – khích lệ.