励志哥
[lì zhì gē] [励 志 哥]
(thông tục) một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công
励志哥 đọc là lì zhì gē, nghĩa là (thông tục) một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì zhì gē] [励 志 哥]
(thông tục) một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công
励志哥 (lì zhì gē) nghĩa là (thông tục) một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt thành công.
Viết lần lượt từng chữ 励, 志, 哥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.