帅哥【帥哥】
[shuài gē] [帅 哥]
chàng trai đẹp; sát gái; đẹp trai (cách xưng hô)
指相貌英俊的男子,也用作称呼。
那个高个子的帅哥是谁?
nà ge gāo gè zi de shuài gē shì shuí?Chàng trai đẹp dáng cao kia là ai vậy?
帅哥 đọc là shuài gē, nghĩa là chàng trai đẹp; sát gái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuài gē] [帅 哥]
chàng trai đẹp; sát gái; đẹp trai (cách xưng hô)
指相貌英俊的男子,也用作称呼。
那个高个子的帅哥是谁?
nà ge gāo gè zi de shuài gē shì shuí?Chàng trai đẹp dáng cao kia là ai vậy?
帅哥 (shuài gē) nghĩa là chàng trai đẹp; sát gái. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 帅, 哥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.