XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大哥 đọc là dà gē, nghĩa là anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

大哥

[dà gē] [ĐẠI 哥]

anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi); trưởng nhóm; sếp

家里最大的哥哥,也用于尊称男子

我大哥在北京的一家公司工作。

wǒ dà gē zài běi jīng de yì jiā gōng sī gōng zuò.

Anh cả tôi làm việc ở một công ty tại Bắc Kinh.

这位大哥,请问车站在哪儿?

zhè wèi dà gē, qǐng wèn chē zhàn zài nǎ r?

Anh ơi, cho hỏi nhà ga ở đâu?

Hỏi đáp về từ 大哥

大哥 nghĩa là gì?

大哥 (dà gē) nghĩa là anh trai cả; đại ca (cách xưng hô lịch sự với người đàn ông cùng tuổi). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 大哥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 哥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大哥?

Thường gặp: 大哥大 (dà gē dà) – điện thoại di động (loại to, mẫu đầu tiên); 老大哥 (lǎo dà gē) – anh cả.