XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哥哥 đọc là gē ge, nghĩa là anh trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

哥哥

[gē ge] [哥 哥]

anh trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi)

同父母或同辈亲属中年长的男子

我有一个哥哥。

wǒ yǒu yí gè gē ge.

Tôi có một người anh trai.

个、位

爸爸、妈妈、哥哥和我。你呢?

bà ba, mā ma, gē ge hé wǒ. nǐ ne?

Bố, mẹ, anh trai và mình. Còn bạn?

Trong bài: Hỏi thăm nhà cửa · 有 / 没有

哥哥和嫂子明天要来北京看我。

gē ge hé sǎo zi míng tiān yào lái běi jīng kàn wǒ.

Anh trai và chị dâu ngày mai sẽ đến Bắc Kinh thăm tôi.

左边的是我哥哥,他比我大三岁。

zuǒ biān de shì wǒ gē ge, tā bǐ wǒ dà sān suì.

Bên trái là anh trai em, anh ấy lớn hơn em ba tuổi.

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình

Hỏi đáp về từ 哥哥

哥哥 nghĩa là gì?

哥哥 (gē ge) nghĩa là anh trai; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi). Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 哥哥 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哥, 哥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哥哥?

Thường gặp: 小哥哥 (xiǎo gē ge) – cậu bé lớn tuổi hơn một trẻ nhỏ khác (ví dụ: bạn cùng chơi).