XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

励志 đọc là lì zhì, nghĩa là theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; truyền cảm hứng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

励志【勵志】

[lì zhì] [励 志]

theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; truyền cảm hứng; tạo động lực

磨砺意志,激励人奋发向上。

这本励志小说讲述了一位创业者克服困难成功的故事。

zhè běn lì zhì xiǎo shuō jiǎng shù le yí wèi chuàng yè zhě kè fú kùn nán chéng gōng de gù shì.

Cuốn tiểu thuyết truyền cảm hứng này kể về câu chuyện một người khởi nghiệp vượt qua khó khăn để thành công.

Hỏi đáp về từ 励志

励志 nghĩa là gì?

励志 (lì zhì) nghĩa là theo đuổi mục tiêu với sự quyết tâm; truyền cảm hứng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 励志 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 励, 志 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 励志?

Thường gặp: 励志哥 (lì zhì gē) – (thông tục) một người được ngưỡng mộ vì đã vượt qua thử thách để đạt….